Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Khải Hoàn 0988730640)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    0901071237379488501.jpg Mung_tuoi.jpg

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hương
    Ngày gửi: 15h:57' 02-01-2026
    Dung lượng: 83.0 KB
    Số lượt tải: 601
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:........................................................................
    Lớp 3.......
    Trường Tiểu học Phú Lương

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN TOÁN - LỚP 3
    NĂM HỌC 2025 – 2026
    (Thời gian làm bài: 40 phút)

    Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
    Viết vào giấy kiểm tra chữ cái trước đáp án đúng cho mỗi câu dưới đây
    Câu 1: a. Số chín trăm mười hai viết là:
    A. 92
    B. 902
    C. 912
    b. Số 647 đọc là
    A. Sáu bốn mươi bảy
    B.Sáu trăm bốn mươi bảy
    C Sáu trăm bốn mươi bẩy.
    Câu 2: a. Số lớn nhất trong các số 600; 699; 599; 609 là:
    A. 600
    B. 699
    C. 599
    b. Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là số nào
    A.998
    B.986
    C.999
    Câu 3: 5 mm gấp 6 lần là
    A. 11mm
    B. 20mm
    C. 30 mm
    Câu 4: Trong những phép chia có số chia là 9, số dư lớn nhất là
    A. 7
    B. 8
    C. 9

    Phần II: Tự luận (6 điểm)
    Câu 5: Đặt tính rồi tính
    165 + 318
    Câu 6: Số ?
    3x

    ?

    636 – 384
    = 147

    217 x 4
    324 :

    ?

    675 : 5
    =6

    Câu 7: Tính nhẩm :
    40 x 6 =
    900 : 3 =

    30 x 5 =

    60 x 2 =

    200 x 2 =

    120 : 4 =

    64 : 8 =

    300 : 3 =

    Câu 8Một đội công nhân trồng được 182 cây thông và một số bạch đàn. Số cây bạch đàn
    gấp 2 lần số cây thông. Hỏi đội công nhân đó trồng được tất cả bao nhiêu cây bạch đàn và
    cây thông?
    Câu 9: Tổng hai số là 628. Nếu giảm số hạng thứ nhất 75 đơn vị và tăng số hạng thứ hai
    46 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I
    MÔN TOÁN - LỚP 3
    Năm học 2025 - 2026
    * Căn cứ để giáo viên đánh giá, ghi nhận xét:
    Căn cứ vào bài làm của từng HS, GV nhận xét phần kiến thức, kĩ năng HS đạt được;
    cho điểm theo thang điểm 10, không cho điểm 0 và điểm thập phân. Tổng điểm được làm
    tròn 0,5 thành 1(Tùy theo mỗi bài toán, học sinh có cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm
    tối đa)
    Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm):
    Câu
    Đáp án
    Điểm

    1

    2

    3

    4

    C; B

    B;A

    C

    B

    1

    1

    1

    1

    Phần II: Tự luận (7,0 điểm):
    Bài 5: (1,0 điểm): Đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm.
    Bài 6: (0,5 điểm): Đúng mỗi biểu thức cho 0,25 điểm.
    Bài 7: (`2 điểm): Đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm.
    Bài 8: (1,5 điểm) 
    Số cây bạch đàn đội công nhân trồng là:

    0,25 điểm

    182 x 2 = 364 (cây)

    0,5 điểm

    Đội công nhân đó trồng được số cây bạch đàn và

    0,25 điểm

    cây thông là
    182 + 364 = 546 (cây)
    Đáp số: 546 cây
    Bài 9: (1 điểm): Tổng mới là (0,25 điểm)
    (628 – 75) +46 = 599 (0,5 điểm)
    Đáp số: 599

    (0,25 điểm)

    ______________________

    0,25 điểm
    0,25 điểm

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 3
    CUỐI HỌC KÌ I: 2025 - 2026

    Năng lực, phẩm chất

    Số và phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia
    các số trong phạm vi 1 000.

    Giải bài toán bằng hai phép tính

    Số câu, số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
    điểm
    TN TL TN TL TN TL TN TL
    Số câu

    2

    Câu số

    1,2 8

    5,6 4

    Số điểm

    2

    1,5 1

    1

    3
    9

    2

    1,2,4 5,6,8
    3,5

    3

    1

    1

    Câu số

    8

    8

    Số điểm

    1,5

    1,5

    Đại lượng và đo các đại lượng: Các đơn
    Câu số
    vị đo độ dài, đo khối lượng, đo nhiệt độ.
    Số điểm

    Tổng

    2

    2

    Số câu

    Số câu

    Hình học:

    1

    1

    1

    3

    3

    1

    1

    Số câu
    Số điểm
    Số câu

    3

    1

    3

    1

    1

    4

    5

    Số điểm

    3

    2

    3

    1

    1

    4

    6
     
    Gửi ý kiến