Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Khải Hoàn 0988730640)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    0901071237379488501.jpg Mung_tuoi.jpg

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De HSG tham khao - Tu Yen

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Bá Mạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:03' 28-09-2011
    Dung lượng: 37.1 KB
    Số lượt tải: 402
    Số lượt thích: 0 người
    (NO: 16) done ĐỀ SỐ 1
    I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại
    1. A. books B. pencels C. rulers D. bags
    2. A. read B. teacher C. eat D. ahead
    3. A. tenth B. math C. brother D. theater
    4. A. has B. name C. family D. lamp
    5. A. does B. watches C. finishes D. brushes
    6. A. city B. fine C. kind D. like
    7. A. bottle B. job C. movie D. chocolate
    8. A. son B. come C. home D. mother
    II. Chọn một từ không cùng nhóm với các từ còn lại
    1. A. never B. usually C. always D. after
    2. A. orange B. yellow C. apple D. blue
    3. A. see B. thirsty C. hungry D. hot
    4. A. carrot B. rice C. bread D. noodle
    5. A. face B. eye C. month D. leg
    6. A. you B. their C. his D. my
    7. A. suger B. bottle C. box D. tube
    8. A. in B. but C. of D. under
    III. Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau
    1. She ………………. to the radio in the morning.
    A. listen B. watches C. listens D. sees
    2. My friend ………………. English on Monday and Friday.
    A. not have B. isn’t have C. don’t have D. doesn’t have
    3. I am ……….., so I don’t want to eat any more.
    A. hungry B. thirsty C. full D. small
    4. ………………. do you work? - I work at a school.
    A. What B. Where C. When D. How
    5. I’m going to the ……………….. now. I want to buy some bread.
    A. post office B. drugstore C. bakery D. toystore
    6. Is this her …………………?
    A. erasers B. books C. an eraser D. eraser
    7. The opposite of “weak” is ………………………………
    A. thin B. small C. strong D. heavy
    8. She doesn’t have ……………….. friends at school.
    A. a B. some C. many D. much
    9. ………………… long or short?
    A. Does Mai have hair B. Is Mai’s hair
    C. Does Mai’s hair have D. Is hair of Mai
    10. What does Lien do when ……….. warm?
    A. it B. it’s C. its D. they’re
    11. ………………. you like a drink?
    A. What B. Would C. Want D. How
    12. I need a large ………….. of toothpaste.
    A. bar B. can C. tube D. box
    13. What about …………….. to Hue on Sunday?
    A. to go B. go C. going D. goes
    14. Mr & Mrs Brown & their father have ……………… legs.
    A. four B. six C. eight D. ten
    15. I usually go swimming in hot …………………..
    A. winter B. autumn C. day D. summer
    16. There are …………………. fingers in one hand.
    A. two B. five C. ten D. one
    17. My school …… three floors and my classroom is on the first floor.
    A. have B. has C. are D. is
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓