Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Khải Hoàn 0988730640)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    0901071237379488501.jpg Mung_tuoi.jpg

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài ôn tập cuối kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tôn Thị yến Nhi
    Ngày gửi: 18h:51' 28-12-2025
    Dung lượng: 3.4 MB
    Số lượt tải: 514
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 1
    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )
    Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
    Câu 1. Điền số thích hợp vào ô trống ? (1 điểm)

    Câu 2: (1 điểm)
    a) Số 8 đọc là:
    A. bảy

    B. chín

    C. tám

    b) Kết quả của phép tính: 6 – 4 + 1 = ….?
    A. 3
    B. 4
    C. 5
    Câu 3: ( 1 điểm)
    a) 7 gồm mấy và mấy?
    A. 3 và 5

    B. 1 và 4

    D. mười tám
    D. 6

    C. 7 và 1

    D. 4 và 3

    b/ Số lớn nhất trong các số 2; 5; 3; 8 là số:
    A. 8

    B. 5

    C. 3

    Câu 4: (1 điểm)
    a/ Số điền vào ô trống trong phép tính 8 – 4 +
    = 5 là :
    A. 4
    B. 3
    C. 2
    b/ 7 + 3

    D. 2

    D. 1

    3 + 7 . Dấu cần điền vào ô trống là:

    A. >

    B. <

    C. =

    
    a) Các số
    lớn hơn 5 và nhỏ hơn 8 là:
    b) Đồ
    vật nào có dạng khối hộp chữ nhật ?

    D. +

    Câu 5: (1 điểm)

    A.5 và 6

    B. 5 và 7

    C 6 và 7

    D. 7 và 8

    A. .

    B.

    C.

    D.

    Câu 6: Hình vẽ bên có số hình tam giác là :
    a) 6 hình
    b) 7 hình
    c) 8 hình
    d) 9 hình
    II. TỰ LUẬN: (4 điểm)
    Câu 7 : (1 điểm) Tính nhẩm :
    a)
    6 + 3 = ………

    10 - 5

    +

    4

    = ……….

    b) Điền số thích hợp vào ô trống

    3

    +6

    -7

    +8

    Câu 8: (1 điểm )
    a) Đúng ghi đ, sai ghi s
    3 + 6

    >

    10

    4 + 2

    < 10 - 3

    b) Sắp xếp các số 7, 3, 1, 6, 9 theo thứ tự từ bé đến lớn.: ................................
    Câu 9: (1 điểm) Viết phép tính thích hợp với hình vẽ:

    Câu 10: (1 điểm ) Số?

    a) Hình dưới có:
    hình chữ nhật
    hình tròn
    hình vuông
    hình tam giác
    b) . Điền dấu ( + , - ) thích hợp vào ô trống:
    6

    4 =2

    2

    3 =5
     
    Gửi ý kiến