Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
20 đề thi Toán cuối kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Triệu Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 17h:22' 14-04-2026
Dung lượng: 639.5 KB
Số lượt tải: 309
Nguồn:
Người gửi: Triệu Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 17h:22' 14-04-2026
Dung lượng: 639.5 KB
Số lượt tải: 309
Số lượt thích:
0 người
MỤC LỤC
5 ĐỀ ÔN GIỮA KÌ II
ĐỀ 1
ĐỀ 2
ĐỀ 3
ĐỀ 4
ĐỀ 5
15 ĐỀ ÔN CUỐI KÌ II
ĐỀ 1
ĐỀ 2
ĐỀ 3
ĐỀ 4
ĐỀ 5
ĐỀ 6
ĐỀ 7
ĐỀ 8
ĐỀ 9
ĐỀ 10
ĐỀ 11
ĐỀ 12
ĐỀ 13
ĐỀ 14
ĐỀ 15
TRANG
BÀI TẬP ĐÁP ÁN
3
6
8
9
11
47
47
48
48
49
14
17
19
21
23
26
29
31
33
35
37
39
41
43
45
50
50
51
52
52
54
54
55
57
57
59
60
61
61
62
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 3
Mạch nội dung
1.Số học
Số câu Mức 1
và số
điểm
Mức 2
Mức 3
TN
Số câu 2
Số
1đ
điểm
TN
2
1đ
TN
TL
TL
6
3đ
Mức 4
TL TN
2.Đại lượng và đo Số câu 2
đại lượng
Số
1đ
điểm
3.Yếu tố hình học Sô câu
Số
điểm
Tổng
TL TN
1
4
1đ 2đ
TL
7
4đ
2
1đ
1
0,5đ
4. Giải toán có lời Số câu
văn
Số
điểm
Sô câu 4
Số
2đ
điểm
Tổng
1
0,5đ
1
1
0,5đ 2đ
8
4,5đ
2
2
2,5đ
1
1
0,5đ 2đ
1
1đ
8
4đ
8
6đ
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Số 5175 đọc là: (M1)
A. Năm nghìn một trăm bảy mươi lăm.
C. Năm nghìn một trăm bảy mươi năm.
B. Năm nghìn một trăm bảy lăm.
D. Năm mươi mốt nghìn bảy mươi lăm.
2. (0,5 điểm) Số lẻ liền sau của số 7409 là : (M2)
A. 7407
B. 7408
C. 7410
D. 7411
3. (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 368 + 1252 : 4 (M2)
A. 738
B. 681
C. 348
D. 245
4. (0,5 điểm) Số 4 được viết bằng chữ số La Mã là: (M1)
A. IIII
B. VI
C. IV
D. IX
5. (0,5 điểm) Ngày 28 tháng 5 là thứ năm. Hỏi ngày Quốc tế Thiếu Nhi của năm đó là
thứ mấy? (M1)
A. Chủ nhật
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
6. (0,5 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 98 cm, chiều rộng bằng một nửa chiều
dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó. (M2)
A. 49cm
B. 147cm
C. 294cm
D. 392cm
7. (0,5 điểm) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? (M1)
A. 3 giờ 18 phút
C. 3 giờ 82 phút
B. 3 giờ 8 phút
D. 4 giờ kém 18 phút
8.(0,5 điểm) Có 113 lít dầu đổ đầy vào các can, mỗi can 5 lít. Vậy cần ít nhất số can
là: (M3)
A. 22 can
B. 23 can
C. 24 can
D. 25 can
PHẦN II: (6 điểm) TỰ LUẬN
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2)
3246 + 3524
8251 - 5938
1207 × 4
1296 : 3
Bài 3. (2 điểm) Giải toán: (M3)
Có 1260 quyển sách được xếp đều vào 6 thùng. Hỏi 3 thùng như thế xếp vào
được bao nhiêu quyển sách?
Bài 4. (1 điểm) (M4)
Trong một phép chia, có số chia là số lớn nhất có một chữ số, thương là số
chẵn bé nhất có ba chữ số được viết từ các chữ số 1; 2 và 3 và số dư lớn nhất có thể.
Tìm số bị chia của phép chia đó.
Bài 2. (1 điểm) Tìm thành phần chưa biết: (M2)
8 × ? = 1768
? : 7 = 1569 : 3
3
4
KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 3
Mạch nội dung
1.Số học
Số câu Mức 1
và số
điểm
Mức 2
Mức 3
TN TL
Số câu 1
Số
0,5đ
điểm
TN TL
1
1
0,5đ 1đ
TN TL TN
2
1
1,5đ 1đ
2.Đại lượng và đo Số câu 1
đại lượng
Số
0,5đ
điểm
Mức 4
1
1đ
2
1đ
4. Giải toán có lời Số câu
văn
Số
điểm
Tổng
TN TL
4
3
2,5đ 3đ
2
1,5đ
3.Yếu tố hình học Sô câu 2
Số
1đ
điểm
Sô câu 4
Số
2đ
điểm
TL
1
1đ
Tổng
1
2đ
3
3,5đ
5
1
2đ
4
3,5đ
2
1đ
8
5đ
4
5đ
ĐỀ SỐ 2
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong 6508 là: (M1)
A. 5000
B. 500
C. 50
D. 5
2. (1 điểm) Số liền trước của số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng
trăm bằng 5 là: (M3)
A. 1499
B. 1500
C. 1501
D. 1502
3. (0,5 điểm) Một hình tròn có đường kính là 628m. Bán kính của hình tròn đó là:
(M1)
A. 314m
B. 314 cm
C. 1256 cm
D. 157cm
4. (0,5 điểm) Ngày 28 tháng 5 là thứ năm. Hỏi ngày Quốc tế Thiếu Nhi của năm đó
là thứ mấy? (M1)
A. Chủ nhật
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
5. (1 điểm) Khoảng thời gian từ 11 giờ 25 phút đến 1 giờ kém 20 phút chiều là : (M3)
A. 35 phút
B. 40 phút
C. 75 phút
D. 5 phút
6. (0,5 điểm) Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 3cm. Chu vi hình chữ
nhật đó là: (M1)
A . 27cm
B . 12 cm
C . 54cm
D . 24 cm
7. (0,5 điểm) Cho 8 × y = 768; giá trị của y là: (M2)
A. 96
B. 91
C. 6144
D. 760
8. (0,5 điểm) Số cần điền vào dấu ? là: (M3)
A. 20
C. 101
B. 5
D. 105
PHẦN II: (5 điểm) TỰ LUẬN
Bài 1. (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức : (M2 + 3)
a) 2580 : 5 + 1208
b) 9380 : 2 – 1416 × 3
Bài 2. (2 điểm) Giải toán:
Có 9 công nhân làm như nhau được 4689 sản phẩm. Hỏi 5 công nhân làm như
thế được bao nhiêu sản phẩm? (M2)
6
Bài 3. (1 điểm) Dưới đây là phép tính được xếp bởi các que tính và là phép tính sai:
Hãy đổi chỗ 1 que tính để được phép tính đúng và vẽ hình thể hiện phép tính đó.
(M4)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
7
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Số liền trước của 3456 là:
A. 3457
B. 3458
C. 3455
D. 3454
2. (1 điểm) Ngày 29 tháng 4 năm là ngày thứ năm. Ngày 01 tháng 5 cùng năm
là ngày:
A. chủ nhật
B. thứ bảy
C. thứ
sáu
D. thứ tư
3. (0,5 điểm) Số 4 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. IIII
B. VI
C. IV
D. IX
4. (0,5 điểm) Số lẻ liền trước của số 7409 là :
A. 7407
B. 7408
C. 7410
D. 7411
5. (0,5 điểm) Ông năm nay 63 tuổi, ba năm nữa ông sẽ gấp 6 lần tuổi cháu . Hỏi
hiện nay cháu bao nhiêu tuổi?
A. 6 tuổi
B. 8 tuổi
C. 10 tuổi
D. 11 tuổi
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S (2 điểm)
P
Trong một hình tròn:
OQ là bán kính
Q
MN là đường kính
OP là đường kính.
N
M
O là tâm hình tròn
Câu 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính :
7235 + 1968
9090 - 5775
2307 × 3
6940 : 4
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
Câu 4: (2 điểm) Giải toán
Đội Một hái được 140 kg nhãn, đội Hai hái được gấp đôi đội Một. Hỏi cả hai
đội hái được bao nhiêu ki-lô-gam nhãn ?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 5: (1 điểm) Viết số tiếp theo của dãy số sau:
a. 3, 3, 6, 9, 15, 24, 39,…
b. 1, 10, 2, 9, 3, 8,…
8
ĐỀ SỐ 4
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Số liền sau của 6359 là:
A. 6358
B. 6349
C. 6360
D.6369
2. (0,5 điểm) Trong các số: 8572, 7852, 5872, 8752 số lớn nhất là:
A. 8572
B. 8752
C. 7852
D. 5872
3. (0,5 điểm) Số gồm có bốn trăm, năm chục nghìn, bảy nghìn, tám đơn vị là:
A. 57408
B. 4578
C.54708
D. 5478
4. (1 điểm) Trong cùng một năm, ngày 27 tháng 3 là thứ 5 thì ngày 30 tháng 3 là thứ mấy?
A. Thứ sáu
B. Thứ bảy
C. Chủ nhật
D. Thứ hai
5. (1 điểm) Tích của số lớn nhất có bốn chữ số và số bé nhất có hai chữ số là:
A. 99990
B. 89991
C. 9999
D. 10000
6. (0,5 điểm) Chu vi hình vuông là 20m, cạnh của hình vuông đó là:
A. 80m
B. 5m
C. 4m
D. 16m
PHẦN II: (6 điểm) TỰ LUẬN
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
1729 + 3815
…………….
…………….
…………….
…………….
Bài 2. (1 điểm) Tìm Y
a. 4536 : Y = 9
7280 – 1738
…………….
…………….
…………….
…………….
1927 × 4
……………
……………
……………
……………
8289 : 9
……………..
……………..
……………..
……………..
b. Y : 6 = 7
(dư 3)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. (2 điểm) Giải toán: Một trại gà trong 3 ngày thu được 3150 quả trứng. Hỏi trong 8
ngày như thế trại gà sẽ thu được bao nhiêu quả trứng?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
9
Bài 4. (1 điểm)
10
ĐỀ SỐ 5
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Khoanh vào số liền trước của số: 9999?
A. 9899
B. 9989
C. 9998
D. 9889
2. (0,5 điểm) Khoanh vào số bé nhất trong dãy số: 6289, 6299, 6298, 6288?
A. 6289
B. 6299
C. 6298
D. 6288
3. (0,5 điểm) Khoanh vào kết quả đúng của 8m 2dm =.........dm?
A. 82 dm
B. 802 dm
C. 820 dm
D. 10 dm
4. (1 điểm) Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ ba. Vậy ngày 15 tháng 3 là ngày thứ mấy?
A. thứ hai
B. thứ ba
C. thứ tư
D. thứ năm
5. (0,5 điểm) Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng kém chiều dài 3cm. Chu
vi hình chữ nhật đó là:
A . 24cm
B . 12 cm
C . 15cm
D . 30cm
6. (1 điểm) Nam đi từ trường lúc 10 giờ 40 phút. Nam về đến nhà lúc 11 giờ 5
phút. Hỏi Nam đi từ trường về đến nhà hết bao nhiêu phút ?
A. 15 phút
B. 20 phút
C. 25 phút
D. 40 phút
PHẦN II: (6 điểm) TỰ LUẬN
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
2481 + 3479
…………….
7302 - 3796
…………….
2325 × 4
……………
9936 : 9
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
Bài 2. (1 điểm) Tìm y:
Y : 3 = 1058 (dư 2)
y × 9 = 8118
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. (2 điểm) Giải toán:
Mua một gói kẹo giá 2500 đồng, một gói bánh giá 4000 đồng. Hỏi em mua 2
gói kẹo và 1 gói bánh hết tất cả bao nhiêu tiền?
Bài giải
11
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 4. (1 điểm)
Tìm một số, biết rằng lấy số đó trừ đi 463 rồi chia cho 8 thì được 482.
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
12
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 3
Mạch nội dung
1.Số học
(Số học và phép
tính: cộng, trừ
trong phạm vi
100 000; nhân,
chia số có đến
năm chữ số với
(cho) số có một
chữ số.)
Số câu Mức 1
và số
điểm
Mức 2
Mức 3
TN TL
Số câu 3
Số
1,5đ
điểm
TN
TN TL TN
1
1
0,5đ 0,5đ
TL
4
2đ
Mức 4
TL
1
1đ
Tổng
TN
4
2đ
2.Đại lượng và
Số câu 1
đo đại lượng ( ki- Số
0,5đ
lô-gam, gam…;
điểm
tiền Việt Nam..
Xem đồng hồ.)
1
0,5đ
2
1đ
3.Yếu tố hình
Sô câu 1
học (chu vi và
Số
0,5đ
diện tích hình chữ điểm
nhật, hình
vuông.)
1
0,5đ
1
1đ
4. Giải toán có
lời văn (Giải bài
toán rút về đơn
vị)
Số câu
Số
điểm
Tổng
Sô câu 5
Số
2,5đ
điểm
1
2đ
5
4đ
13
1
0,5đ
5
2,5đ
TL
6
3,5đ
1
1
0,5đ 2đ
1
1đ
8
7
4,5đ 5,5đ
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I: (4,5 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Số sáu mươi lăm nghìn không trăm chín mươi bảy viết là: (M1)
A. 6597
B. 65079
C. 65097
D. 605097
2. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong số 50 342 là: (M1)
A. 50
B. 500
C. 50000
D. 5000
3. (0,5 điểm) Tổng của số lớn nhất có 4 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là: (M3)
A. 11000
B. 9999
C. 11110
D. 10999
4. (0,5 điểm) Số 4 được viết bằng chữ số La Mã là: (M1)
A. IIII
B. VI
C. IV
D. IX
5. (0,5 điểm) Ngày 28 tháng 5 là thứ năm. Hỏi ngày Quốc tế Thiếu Nhi của năm đó
là thứ mấy? (M1)
A. Chủ nhật
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
1 giờ = … phút. Số điền vào chỗ chấm là: (M3)
6. (0,5 điểm) Cho: 2 giờ và
4
A. 120 phút
B. 15 phút
C. 24 phút
D. 135 phút
7. (0,5 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài 8cm. Diện tích của
hình chữ nhật đó là: (M1)
A. 13cm
B. 26cm2
C. 40cm2
D. 80cm2
8.(0,5 điểm) Biết rằng 42 cái cốc xếp đều vào 7 hộp. Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu
hộp để xếp hết 152 cái cốc? (M3)
A. 6 cái hộp
B. 26 cái hộp
C. 25 cái hộp
D. 912 cái hộp
9. (0,5điểm) Ghép 5 mảnh bìa hình chữ nhật
16cm
4cm
như hình A ta được một hình chữ nhật như
16cm
hình B. Tính chu vi hình chữ nhật B. (M3)
4cm
A. 72cm
B. 20cm
Hình A
C. 240cm
D. 40cm
PHẦN II: (5,5 điểm) TỰ LUẬN
Hình B
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2)
32416 + 2019
82251 - 5938
12107 × 5
14626 : 6
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
Bài 2. (2 điểm) Giải toán: (M2)
Có 1260 quyển sách được xếp đều vào 6 thùng. Hỏi 8 thùng như thế xếp vào
được bao nhiêu quyển sách?
Bài giải
14
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................
Bài 3. (0,5 điểm) Tìm X: (M3)
X : 35 = 7 (dư 10)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..............................
Bài 4. (1 điểm) (M4)
Nhìn hình ta thấy:
Số quả táo cần điền vào dấu ? là:….. quả táo
15
ĐỀ SỐ 2
PHẦN I: (4,5 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Số liền trước của số 32190 là: (M1)
A. 32189
B. 32180
C. 32188
D. 32200
2. (1 điểm) Trong số 80634, giá trị của chữ số 8 gấp giá trị của chữ số 4 là: (M3)
A. 2 lần
B. 20 lần
C. 200 lần
D. 20000 lần
3. (0,5 điểm) Kết quả của biểu thức 3 × (2105 + 9537) là: (M2)
A. 34926
B. 11642
C. 6315
D. 15852
4. (0,5 điểm) Tổng của số có 4 chữ số lớn nhất và số có 3 chữ số nhỏ nhất là: (M3)
A. 9999
B. 100
C. 10099
D. 11099
5. (0,5 điểm) Cho 5m7dm = …dm. Số cần điền vào chỗ chấm là: (M1)
A. 507
B. 57
C. 570
D. 5007
6. (0,5 điểm) Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 3cm. Diện tích hình
chữ nhật đó là: (M1)
A . 54cm
B . 27 cm2
C. 24cm2
D. 12cm2
7. (0,5 điểm) Cho 105 phút = … .Chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ chấm:
(M3)
A. 10 giờ 5 phút
B. 1 giờ 5 phút
C.1 giờ 45 phút
D. 1 giờ 35 phút
8. (0,5 điểm) Diện tích của hình bên là: (M3)
B. 10cm
1cm2 A. 9cm
D. 11cm2
9.
9. Một bãi đỗ xe có 36 xe
máy và ô tô con. Tổng số bánh xe của xe máy và ô tô là 100 bánh xe. Hỏi có bao
nhiêu xe máy và ô tô?(M4)
A. 22 xe máy, 14 ô tô
B. 14 xe máy, 22 ô tô
C. 30 xe máy, 6 ô tô
D. 6 xe máy, 30 ô tô
PHẦN II: (5,5 điểm) TỰ LUẬN
Bài 1. (2 điểm) Tìm y: (M2 + 3)
2
2
a. 6 × y = 1416
................................................
................................................
.................................................
b. y : 135 = 7 (dư 100)
..................................................
..................................................
...................................................
Bài 2. (2 điểm) Giải toán:
16
Có 27 quả dâu tây xếp đều vào 3 cái đĩa. Hỏi 198 quả dâu tây thì cần mấy cái
đĩa như thế? (M2)
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M4)
a. 4 × 126 × 25
b. 134 × 100 + 250 × 100 – 84 × 100
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
17
ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)
Khoanh vào đáp án đúng:
1. Số dư của phép chia 9543 cho 8 là: (1đ)
a. 7
b. 1
c. 2
d. 6
2. Hai số có hiệu bằng 520. Tìm số trừ, biết số bị trừ bằng 4800. (1đ)
a. 4280
b. 4290
c. 5320
d. 4380
3. Giá trị của chữ số 7 trong số 72105 là: (0,5đ)
a. 7
b. 700
c. 7000
d. 70000
4. Một số cộng với 23102 thì được 30108. Số đó là: (0,5đ)
a. 7016
b. 7000
c. 7006
d. 7106
5. Trong hình vẽ dưới đây, trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? (0,5đ)
a. Điểm M
b. Điểm K
c. Điểm H
6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
1 m 9 dm 2 cm = …………cm
5 dm 8 mm = ………… mm
d. Điểm O
3 giờ 45 phút =..................phút
1 giờ =.................phút
3
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,5 điểm):
1. Đặt tính và tìm kết quả .
927 – 654
206 4
762 : 6
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
2. Tìm x :
X 3 = 7356
X – 592 = 4605 4
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
18
3. Cho hình chữ nhật MNPQ, E là trung điểm của MN, G là trung điểm của PQ,
ENPG là hình vuông cạnh 7cm. Tính chu vi hình chữ nhật MNPQ.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
4. Một cửa hàng có 38750 kg xi măng. Lần thứ nhất cửa hàng bán được một phần
năm số xi măng đó, lần thứ hai cửa hàng bán được số xi măng gấp đôi lần thứ nhất.
Hỏi sau hai lần bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam xi măng?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
5. Khi thực hiện một phép tính lẽ ra phải nhân số A với 6, một học sinh lại đem chia
số A cho 6 và được kết quả là 25 dư 2. Hỏi kết quả đúng của phép tính là bao nhiêu?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
19
ĐỀ SỐ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)
1. Ngày 26 tháng 3 của một năm là thứ sáu. Hỏi thứ sáu tuần tiếp theo là ngày nào?
a. Ngày 1 tháng 4
c. Ngày 4 tháng 4
b. Ngày 3 tháng 4
d. Ngày 2 tháng 4
2. Tính: 7790 + 200.
a. 7990
b. 7890
c. 7810
d. 7910
3. Tính: 8000 - 4000 - 800.
a. 3000
b. 4200
c. 3200
d. 4000
4. Tính: 78221 + 10000.
a. 79221
b. 88221
c. 78321
d. 67221
5. Tính diện tích hình vuông có cạnh là 3dm.
a. 9cm2
b. 900cm2
c. 120cm2
d. 12cm2
6. Biết: x : 5 + 1483 = 2594. Vậy x =..........................................
7. Dùng ê ke kiểm tra góc nào là góc vuông
8. Cháu hỏi bà: “Bà ơi, bây giờ là mấy giờ?”. Bà bảo: “Từ 12 giờ trưa đến bây giờ
bằng một nửa thời gian từ bây giờ đến đêm.” ( nửa đêm là 24 giờ ).
Vậy bây giờ là :
A. 16 giờ
B. 14 giờ
C. 17 giờ
D. 18 giờ
9. Đặt đấu ngoặc ( ) vào vị trí thích hợp để có những biểu thức đúng:
a) 328 – 27 – 19 = 320
b) 16
5 ĐỀ ÔN GIỮA KÌ II
ĐỀ 1
ĐỀ 2
ĐỀ 3
ĐỀ 4
ĐỀ 5
15 ĐỀ ÔN CUỐI KÌ II
ĐỀ 1
ĐỀ 2
ĐỀ 3
ĐỀ 4
ĐỀ 5
ĐỀ 6
ĐỀ 7
ĐỀ 8
ĐỀ 9
ĐỀ 10
ĐỀ 11
ĐỀ 12
ĐỀ 13
ĐỀ 14
ĐỀ 15
TRANG
BÀI TẬP ĐÁP ÁN
3
6
8
9
11
47
47
48
48
49
14
17
19
21
23
26
29
31
33
35
37
39
41
43
45
50
50
51
52
52
54
54
55
57
57
59
60
61
61
62
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 3
Mạch nội dung
1.Số học
Số câu Mức 1
và số
điểm
Mức 2
Mức 3
TN
Số câu 2
Số
1đ
điểm
TN
2
1đ
TN
TL
TL
6
3đ
Mức 4
TL TN
2.Đại lượng và đo Số câu 2
đại lượng
Số
1đ
điểm
3.Yếu tố hình học Sô câu
Số
điểm
Tổng
TL TN
1
4
1đ 2đ
TL
7
4đ
2
1đ
1
0,5đ
4. Giải toán có lời Số câu
văn
Số
điểm
Sô câu 4
Số
2đ
điểm
Tổng
1
0,5đ
1
1
0,5đ 2đ
8
4,5đ
2
2
2,5đ
1
1
0,5đ 2đ
1
1đ
8
4đ
8
6đ
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Số 5175 đọc là: (M1)
A. Năm nghìn một trăm bảy mươi lăm.
C. Năm nghìn một trăm bảy mươi năm.
B. Năm nghìn một trăm bảy lăm.
D. Năm mươi mốt nghìn bảy mươi lăm.
2. (0,5 điểm) Số lẻ liền sau của số 7409 là : (M2)
A. 7407
B. 7408
C. 7410
D. 7411
3. (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 368 + 1252 : 4 (M2)
A. 738
B. 681
C. 348
D. 245
4. (0,5 điểm) Số 4 được viết bằng chữ số La Mã là: (M1)
A. IIII
B. VI
C. IV
D. IX
5. (0,5 điểm) Ngày 28 tháng 5 là thứ năm. Hỏi ngày Quốc tế Thiếu Nhi của năm đó là
thứ mấy? (M1)
A. Chủ nhật
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
6. (0,5 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 98 cm, chiều rộng bằng một nửa chiều
dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó. (M2)
A. 49cm
B. 147cm
C. 294cm
D. 392cm
7. (0,5 điểm) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? (M1)
A. 3 giờ 18 phút
C. 3 giờ 82 phút
B. 3 giờ 8 phút
D. 4 giờ kém 18 phút
8.(0,5 điểm) Có 113 lít dầu đổ đầy vào các can, mỗi can 5 lít. Vậy cần ít nhất số can
là: (M3)
A. 22 can
B. 23 can
C. 24 can
D. 25 can
PHẦN II: (6 điểm) TỰ LUẬN
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2)
3246 + 3524
8251 - 5938
1207 × 4
1296 : 3
Bài 3. (2 điểm) Giải toán: (M3)
Có 1260 quyển sách được xếp đều vào 6 thùng. Hỏi 3 thùng như thế xếp vào
được bao nhiêu quyển sách?
Bài 4. (1 điểm) (M4)
Trong một phép chia, có số chia là số lớn nhất có một chữ số, thương là số
chẵn bé nhất có ba chữ số được viết từ các chữ số 1; 2 và 3 và số dư lớn nhất có thể.
Tìm số bị chia của phép chia đó.
Bài 2. (1 điểm) Tìm thành phần chưa biết: (M2)
8 × ? = 1768
? : 7 = 1569 : 3
3
4
KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 3
Mạch nội dung
1.Số học
Số câu Mức 1
và số
điểm
Mức 2
Mức 3
TN TL
Số câu 1
Số
0,5đ
điểm
TN TL
1
1
0,5đ 1đ
TN TL TN
2
1
1,5đ 1đ
2.Đại lượng và đo Số câu 1
đại lượng
Số
0,5đ
điểm
Mức 4
1
1đ
2
1đ
4. Giải toán có lời Số câu
văn
Số
điểm
Tổng
TN TL
4
3
2,5đ 3đ
2
1,5đ
3.Yếu tố hình học Sô câu 2
Số
1đ
điểm
Sô câu 4
Số
2đ
điểm
TL
1
1đ
Tổng
1
2đ
3
3,5đ
5
1
2đ
4
3,5đ
2
1đ
8
5đ
4
5đ
ĐỀ SỐ 2
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong 6508 là: (M1)
A. 5000
B. 500
C. 50
D. 5
2. (1 điểm) Số liền trước của số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng
trăm bằng 5 là: (M3)
A. 1499
B. 1500
C. 1501
D. 1502
3. (0,5 điểm) Một hình tròn có đường kính là 628m. Bán kính của hình tròn đó là:
(M1)
A. 314m
B. 314 cm
C. 1256 cm
D. 157cm
4. (0,5 điểm) Ngày 28 tháng 5 là thứ năm. Hỏi ngày Quốc tế Thiếu Nhi của năm đó
là thứ mấy? (M1)
A. Chủ nhật
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
5. (1 điểm) Khoảng thời gian từ 11 giờ 25 phút đến 1 giờ kém 20 phút chiều là : (M3)
A. 35 phút
B. 40 phút
C. 75 phút
D. 5 phút
6. (0,5 điểm) Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 3cm. Chu vi hình chữ
nhật đó là: (M1)
A . 27cm
B . 12 cm
C . 54cm
D . 24 cm
7. (0,5 điểm) Cho 8 × y = 768; giá trị của y là: (M2)
A. 96
B. 91
C. 6144
D. 760
8. (0,5 điểm) Số cần điền vào dấu ? là: (M3)
A. 20
C. 101
B. 5
D. 105
PHẦN II: (5 điểm) TỰ LUẬN
Bài 1. (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức : (M2 + 3)
a) 2580 : 5 + 1208
b) 9380 : 2 – 1416 × 3
Bài 2. (2 điểm) Giải toán:
Có 9 công nhân làm như nhau được 4689 sản phẩm. Hỏi 5 công nhân làm như
thế được bao nhiêu sản phẩm? (M2)
6
Bài 3. (1 điểm) Dưới đây là phép tính được xếp bởi các que tính và là phép tính sai:
Hãy đổi chỗ 1 que tính để được phép tính đúng và vẽ hình thể hiện phép tính đó.
(M4)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
7
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Số liền trước của 3456 là:
A. 3457
B. 3458
C. 3455
D. 3454
2. (1 điểm) Ngày 29 tháng 4 năm là ngày thứ năm. Ngày 01 tháng 5 cùng năm
là ngày:
A. chủ nhật
B. thứ bảy
C. thứ
sáu
D. thứ tư
3. (0,5 điểm) Số 4 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. IIII
B. VI
C. IV
D. IX
4. (0,5 điểm) Số lẻ liền trước của số 7409 là :
A. 7407
B. 7408
C. 7410
D. 7411
5. (0,5 điểm) Ông năm nay 63 tuổi, ba năm nữa ông sẽ gấp 6 lần tuổi cháu . Hỏi
hiện nay cháu bao nhiêu tuổi?
A. 6 tuổi
B. 8 tuổi
C. 10 tuổi
D. 11 tuổi
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S (2 điểm)
P
Trong một hình tròn:
OQ là bán kính
Q
MN là đường kính
OP là đường kính.
N
M
O là tâm hình tròn
Câu 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính :
7235 + 1968
9090 - 5775
2307 × 3
6940 : 4
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
Câu 4: (2 điểm) Giải toán
Đội Một hái được 140 kg nhãn, đội Hai hái được gấp đôi đội Một. Hỏi cả hai
đội hái được bao nhiêu ki-lô-gam nhãn ?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 5: (1 điểm) Viết số tiếp theo của dãy số sau:
a. 3, 3, 6, 9, 15, 24, 39,…
b. 1, 10, 2, 9, 3, 8,…
8
ĐỀ SỐ 4
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Số liền sau của 6359 là:
A. 6358
B. 6349
C. 6360
D.6369
2. (0,5 điểm) Trong các số: 8572, 7852, 5872, 8752 số lớn nhất là:
A. 8572
B. 8752
C. 7852
D. 5872
3. (0,5 điểm) Số gồm có bốn trăm, năm chục nghìn, bảy nghìn, tám đơn vị là:
A. 57408
B. 4578
C.54708
D. 5478
4. (1 điểm) Trong cùng một năm, ngày 27 tháng 3 là thứ 5 thì ngày 30 tháng 3 là thứ mấy?
A. Thứ sáu
B. Thứ bảy
C. Chủ nhật
D. Thứ hai
5. (1 điểm) Tích của số lớn nhất có bốn chữ số và số bé nhất có hai chữ số là:
A. 99990
B. 89991
C. 9999
D. 10000
6. (0,5 điểm) Chu vi hình vuông là 20m, cạnh của hình vuông đó là:
A. 80m
B. 5m
C. 4m
D. 16m
PHẦN II: (6 điểm) TỰ LUẬN
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
1729 + 3815
…………….
…………….
…………….
…………….
Bài 2. (1 điểm) Tìm Y
a. 4536 : Y = 9
7280 – 1738
…………….
…………….
…………….
…………….
1927 × 4
……………
……………
……………
……………
8289 : 9
……………..
……………..
……………..
……………..
b. Y : 6 = 7
(dư 3)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. (2 điểm) Giải toán: Một trại gà trong 3 ngày thu được 3150 quả trứng. Hỏi trong 8
ngày như thế trại gà sẽ thu được bao nhiêu quả trứng?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
9
Bài 4. (1 điểm)
10
ĐỀ SỐ 5
PHẦN I: (4 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Khoanh vào số liền trước của số: 9999?
A. 9899
B. 9989
C. 9998
D. 9889
2. (0,5 điểm) Khoanh vào số bé nhất trong dãy số: 6289, 6299, 6298, 6288?
A. 6289
B. 6299
C. 6298
D. 6288
3. (0,5 điểm) Khoanh vào kết quả đúng của 8m 2dm =.........dm?
A. 82 dm
B. 802 dm
C. 820 dm
D. 10 dm
4. (1 điểm) Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ ba. Vậy ngày 15 tháng 3 là ngày thứ mấy?
A. thứ hai
B. thứ ba
C. thứ tư
D. thứ năm
5. (0,5 điểm) Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng kém chiều dài 3cm. Chu
vi hình chữ nhật đó là:
A . 24cm
B . 12 cm
C . 15cm
D . 30cm
6. (1 điểm) Nam đi từ trường lúc 10 giờ 40 phút. Nam về đến nhà lúc 11 giờ 5
phút. Hỏi Nam đi từ trường về đến nhà hết bao nhiêu phút ?
A. 15 phút
B. 20 phút
C. 25 phút
D. 40 phút
PHẦN II: (6 điểm) TỰ LUẬN
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
2481 + 3479
…………….
7302 - 3796
…………….
2325 × 4
……………
9936 : 9
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
Bài 2. (1 điểm) Tìm y:
Y : 3 = 1058 (dư 2)
y × 9 = 8118
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. (2 điểm) Giải toán:
Mua một gói kẹo giá 2500 đồng, một gói bánh giá 4000 đồng. Hỏi em mua 2
gói kẹo và 1 gói bánh hết tất cả bao nhiêu tiền?
Bài giải
11
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 4. (1 điểm)
Tìm một số, biết rằng lấy số đó trừ đi 463 rồi chia cho 8 thì được 482.
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
12
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 3
Mạch nội dung
1.Số học
(Số học và phép
tính: cộng, trừ
trong phạm vi
100 000; nhân,
chia số có đến
năm chữ số với
(cho) số có một
chữ số.)
Số câu Mức 1
và số
điểm
Mức 2
Mức 3
TN TL
Số câu 3
Số
1,5đ
điểm
TN
TN TL TN
1
1
0,5đ 0,5đ
TL
4
2đ
Mức 4
TL
1
1đ
Tổng
TN
4
2đ
2.Đại lượng và
Số câu 1
đo đại lượng ( ki- Số
0,5đ
lô-gam, gam…;
điểm
tiền Việt Nam..
Xem đồng hồ.)
1
0,5đ
2
1đ
3.Yếu tố hình
Sô câu 1
học (chu vi và
Số
0,5đ
diện tích hình chữ điểm
nhật, hình
vuông.)
1
0,5đ
1
1đ
4. Giải toán có
lời văn (Giải bài
toán rút về đơn
vị)
Số câu
Số
điểm
Tổng
Sô câu 5
Số
2,5đ
điểm
1
2đ
5
4đ
13
1
0,5đ
5
2,5đ
TL
6
3,5đ
1
1
0,5đ 2đ
1
1đ
8
7
4,5đ 5,5đ
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I: (4,5 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Số sáu mươi lăm nghìn không trăm chín mươi bảy viết là: (M1)
A. 6597
B. 65079
C. 65097
D. 605097
2. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong số 50 342 là: (M1)
A. 50
B. 500
C. 50000
D. 5000
3. (0,5 điểm) Tổng của số lớn nhất có 4 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là: (M3)
A. 11000
B. 9999
C. 11110
D. 10999
4. (0,5 điểm) Số 4 được viết bằng chữ số La Mã là: (M1)
A. IIII
B. VI
C. IV
D. IX
5. (0,5 điểm) Ngày 28 tháng 5 là thứ năm. Hỏi ngày Quốc tế Thiếu Nhi của năm đó
là thứ mấy? (M1)
A. Chủ nhật
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
1 giờ = … phút. Số điền vào chỗ chấm là: (M3)
6. (0,5 điểm) Cho: 2 giờ và
4
A. 120 phút
B. 15 phút
C. 24 phút
D. 135 phút
7. (0,5 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài 8cm. Diện tích của
hình chữ nhật đó là: (M1)
A. 13cm
B. 26cm2
C. 40cm2
D. 80cm2
8.(0,5 điểm) Biết rằng 42 cái cốc xếp đều vào 7 hộp. Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu
hộp để xếp hết 152 cái cốc? (M3)
A. 6 cái hộp
B. 26 cái hộp
C. 25 cái hộp
D. 912 cái hộp
9. (0,5điểm) Ghép 5 mảnh bìa hình chữ nhật
16cm
4cm
như hình A ta được một hình chữ nhật như
16cm
hình B. Tính chu vi hình chữ nhật B. (M3)
4cm
A. 72cm
B. 20cm
Hình A
C. 240cm
D. 40cm
PHẦN II: (5,5 điểm) TỰ LUẬN
Hình B
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2)
32416 + 2019
82251 - 5938
12107 × 5
14626 : 6
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
…………….
…………….
……………
……………..
Bài 2. (2 điểm) Giải toán: (M2)
Có 1260 quyển sách được xếp đều vào 6 thùng. Hỏi 8 thùng như thế xếp vào
được bao nhiêu quyển sách?
Bài giải
14
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................
Bài 3. (0,5 điểm) Tìm X: (M3)
X : 35 = 7 (dư 10)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..............................
Bài 4. (1 điểm) (M4)
Nhìn hình ta thấy:
Số quả táo cần điền vào dấu ? là:….. quả táo
15
ĐỀ SỐ 2
PHẦN I: (4,5 điểm) TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. (0,5 điểm) Số liền trước của số 32190 là: (M1)
A. 32189
B. 32180
C. 32188
D. 32200
2. (1 điểm) Trong số 80634, giá trị của chữ số 8 gấp giá trị của chữ số 4 là: (M3)
A. 2 lần
B. 20 lần
C. 200 lần
D. 20000 lần
3. (0,5 điểm) Kết quả của biểu thức 3 × (2105 + 9537) là: (M2)
A. 34926
B. 11642
C. 6315
D. 15852
4. (0,5 điểm) Tổng của số có 4 chữ số lớn nhất và số có 3 chữ số nhỏ nhất là: (M3)
A. 9999
B. 100
C. 10099
D. 11099
5. (0,5 điểm) Cho 5m7dm = …dm. Số cần điền vào chỗ chấm là: (M1)
A. 507
B. 57
C. 570
D. 5007
6. (0,5 điểm) Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 3cm. Diện tích hình
chữ nhật đó là: (M1)
A . 54cm
B . 27 cm2
C. 24cm2
D. 12cm2
7. (0,5 điểm) Cho 105 phút = … .Chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ chấm:
(M3)
A. 10 giờ 5 phút
B. 1 giờ 5 phút
C.1 giờ 45 phút
D. 1 giờ 35 phút
8. (0,5 điểm) Diện tích của hình bên là: (M3)
B. 10cm
1cm2 A. 9cm
D. 11cm2
9.
9. Một bãi đỗ xe có 36 xe
máy và ô tô con. Tổng số bánh xe của xe máy và ô tô là 100 bánh xe. Hỏi có bao
nhiêu xe máy và ô tô?(M4)
A. 22 xe máy, 14 ô tô
B. 14 xe máy, 22 ô tô
C. 30 xe máy, 6 ô tô
D. 6 xe máy, 30 ô tô
PHẦN II: (5,5 điểm) TỰ LUẬN
Bài 1. (2 điểm) Tìm y: (M2 + 3)
2
2
a. 6 × y = 1416
................................................
................................................
.................................................
b. y : 135 = 7 (dư 100)
..................................................
..................................................
...................................................
Bài 2. (2 điểm) Giải toán:
16
Có 27 quả dâu tây xếp đều vào 3 cái đĩa. Hỏi 198 quả dâu tây thì cần mấy cái
đĩa như thế? (M2)
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M4)
a. 4 × 126 × 25
b. 134 × 100 + 250 × 100 – 84 × 100
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
17
ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)
Khoanh vào đáp án đúng:
1. Số dư của phép chia 9543 cho 8 là: (1đ)
a. 7
b. 1
c. 2
d. 6
2. Hai số có hiệu bằng 520. Tìm số trừ, biết số bị trừ bằng 4800. (1đ)
a. 4280
b. 4290
c. 5320
d. 4380
3. Giá trị của chữ số 7 trong số 72105 là: (0,5đ)
a. 7
b. 700
c. 7000
d. 70000
4. Một số cộng với 23102 thì được 30108. Số đó là: (0,5đ)
a. 7016
b. 7000
c. 7006
d. 7106
5. Trong hình vẽ dưới đây, trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? (0,5đ)
a. Điểm M
b. Điểm K
c. Điểm H
6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
1 m 9 dm 2 cm = …………cm
5 dm 8 mm = ………… mm
d. Điểm O
3 giờ 45 phút =..................phút
1 giờ =.................phút
3
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,5 điểm):
1. Đặt tính và tìm kết quả .
927 – 654
206 4
762 : 6
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
2. Tìm x :
X 3 = 7356
X – 592 = 4605 4
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
18
3. Cho hình chữ nhật MNPQ, E là trung điểm của MN, G là trung điểm của PQ,
ENPG là hình vuông cạnh 7cm. Tính chu vi hình chữ nhật MNPQ.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
4. Một cửa hàng có 38750 kg xi măng. Lần thứ nhất cửa hàng bán được một phần
năm số xi măng đó, lần thứ hai cửa hàng bán được số xi măng gấp đôi lần thứ nhất.
Hỏi sau hai lần bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam xi măng?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
5. Khi thực hiện một phép tính lẽ ra phải nhân số A với 6, một học sinh lại đem chia
số A cho 6 và được kết quả là 25 dư 2. Hỏi kết quả đúng của phép tính là bao nhiêu?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
19
ĐỀ SỐ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)
1. Ngày 26 tháng 3 của một năm là thứ sáu. Hỏi thứ sáu tuần tiếp theo là ngày nào?
a. Ngày 1 tháng 4
c. Ngày 4 tháng 4
b. Ngày 3 tháng 4
d. Ngày 2 tháng 4
2. Tính: 7790 + 200.
a. 7990
b. 7890
c. 7810
d. 7910
3. Tính: 8000 - 4000 - 800.
a. 3000
b. 4200
c. 3200
d. 4000
4. Tính: 78221 + 10000.
a. 79221
b. 88221
c. 78321
d. 67221
5. Tính diện tích hình vuông có cạnh là 3dm.
a. 9cm2
b. 900cm2
c. 120cm2
d. 12cm2
6. Biết: x : 5 + 1483 = 2594. Vậy x =..........................................
7. Dùng ê ke kiểm tra góc nào là góc vuông
8. Cháu hỏi bà: “Bà ơi, bây giờ là mấy giờ?”. Bà bảo: “Từ 12 giờ trưa đến bây giờ
bằng một nửa thời gian từ bây giờ đến đêm.” ( nửa đêm là 24 giờ ).
Vậy bây giờ là :
A. 16 giờ
B. 14 giờ
C. 17 giờ
D. 18 giờ
9. Đặt đấu ngoặc ( ) vào vị trí thích hợp để có những biểu thức đúng:
a) 328 – 27 – 19 = 320
b) 16
 








Các ý kiến mới nhất